Thứ Năm, 03/04/2025
Luca Ghiringhelli (Kiến tạo: Niccolo Corrado)
7
Andrea Favilli
16
Luca Ghiringhelli
19
Francesco Di Tacchio
28
Diego Falcinelli
30
Davide Agazzi
33
Luca Magnino (Thay: Mario Gargiulo)
46
Romeo Giovannini (Thay: Luca Tremolada)
46
Romeo Giovannini
46
(Pen) Diego Falcinelli
51
Davide Diaw
57
Davide Diaw (Thay: Luca Strizzolo)
58
Fabrizio Paghera
71
Fabrizio Paghera (Thay: Davide Agazzi)
72
Marino Defendi (Thay: Luca Ghiringhelli)
72
Nicholas Bonfanti (Thay: Diego Falcinelli)
75
Edoardo Duca (Thay: Marco Armellino)
79
Cesar Falletti (Thay: Anthony Partipilo)
82
Valerio Mantovani
83
Antony Iannarilli
85
Fabrizio Paghera
88
Fabrizio Paghera (Thay: Niccolo Corrado)
88
Niccolo Corrado
88
Mamadou Coulibaly (Thay: Antonio Palumbo)
89
Bruno Martella (Thay: Niccolo Corrado)
89

Thống kê trận đấu Ternana vs Modena

số liệu thống kê
Ternana
Ternana
Modena
Modena
46 Kiểm soát bóng 54
17 Phạm lỗi 22
16 Ném biên 32
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
6 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 7
1 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ternana vs Modena

Tất cả (154)
90+5'

Andrea Favilli của đội Ternana lái xe về phía khung thành tại Stadio Libero Liberati. Nhưng pha dứt điểm không thành công.

90+5'

Ternana được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5'

Bóng an toàn khi Modena được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+4'

Ternana thực hiện quả ném biên bên phần sân Modena.

90+4'

Ternana có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Modena không?

90+3'

Quả phạt trực tiếp cho Ternana bên phần sân của Modena.

90+3'

Ở Terni, Nicholas Bonfanti (Modena) đánh đầu cận thành nhưng hàng phòng ngự thi đấu không biết mệt mỏi đã cản phá cú sút của anh.

90+2'

Matteo Gualtieri ra hiệu cho Modena hưởng quả đá phạt.

90+2'

Modena được hưởng quả phạt bên phần sân nhà.

90+1'

Ternana được Matteo Gualtieri cho hưởng quả phạt góc.

90+1'

Quả phạt góc được trao cho Ternana.

90'

Modena đá phạt.

89'

Đội chủ nhà thay Antonio Palumbo bằng Mamadou Coulibaly.

88' Niccolo Corrado (Ternana) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Niccolo Corrado (Ternana) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

88'

Bruno Martella vào thay Niccolo Corrado cho đội nhà.

88' Fabrizio Paghera (Ternana) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Fabrizio Paghera (Ternana) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

88'

Ở Terni, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.

87'

Modena được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

87'

Matteo Gualtieri ra hiệu cho Ternana đá phạt bên phần sân nhà.

86'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Terni.

85'

Matteo Gualtieri ra hiệu cho Ternana được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

Đội hình xuất phát Ternana vs Modena

Ternana (3-4-1-2): Antony Iannarilli (1), Salim Diakite (23), Frederik Sorensen (4), Valerio Mantovani (13), Luca Ghiringhelli (24), Niccolo Corrado (91), Davide Agazzi (34), Francesco Di Tacchio (14), Antonio Palumbo (5), Andrea Favilli (17), Anthony Partipilo (21)

Modena (4-3-2-1): Riccardo Gagno (26), Shady Oukhadda (96), Giorgio Cittadini (5), Antonio Pergreffi (4), Francesco Renzetti (33), Marco Armellino (21), Fabio Gerli (16), Mario Gargiulo (20), Luca Tremolada (10), Diego Falcinelli (11), Luca Strizzolo (32)

Ternana
Ternana
3-4-1-2
1
Antony Iannarilli
23
Salim Diakite
4
Frederik Sorensen
13
Valerio Mantovani
24
Luca Ghiringhelli
91
Niccolo Corrado
34
Davide Agazzi
14
Francesco Di Tacchio
5
Antonio Palumbo
17
Andrea Favilli
21
Anthony Partipilo
32
Luca Strizzolo
11
Diego Falcinelli
10
Luca Tremolada
20
Mario Gargiulo
16
Fabio Gerli
21
Marco Armellino
33
Francesco Renzetti
4
Antonio Pergreffi
5
Giorgio Cittadini
96
Shady Oukhadda
26
Riccardo Gagno
Modena
Modena
4-3-2-1
Thay người
72’
Luca Ghiringhelli
Marino Defendi
46’
Mario Gargiulo
Luca Magnino
72’
Davide Agazzi
Fabrizio Paghera
46’
Luca Tremolada
Romeo Giovannini
82’
Anthony Partipilo
Cesar Falletti
58’
Luca Strizzolo
Davide Diaw
89’
Antonio Palumbo
Mamadou Coulibaly
75’
Diego Falcinelli
Nicholas Bonfanti
89’
Niccolo Corrado
Bruno Martella
79’
Marco Armellino
Edoardo Duca
Cầu thủ dự bị
Titas Krapikas
Andrea Seculin
Tommaso Vitali
Sebastien De Maio
Francesco Cassata
Matteo Piacentini
Luka Bogdan
Mauro Coppolaro
Marino Defendi
Simone Panada
Mamadou Coulibaly
Luca Magnino
Fabrizio Paghera
Andrea Poli
Cesar Falletti
Romeo Giovannini
Mattia Proietti
Tommaso Silvestri
Gabriele Capanni
Nicholas Bonfanti
Federico Mazzarani
Edoardo Duca
Bruno Martella
Davide Diaw

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
28/08 - 2022
28/01 - 2023
H1: 2-0
29/10 - 2023
H1: 1-0
06/04 - 2024

Thành tích gần đây Ternana

Giao hữu
02/08 - 2024
Serie B
11/05 - 2024
05/05 - 2024
01/05 - 2024
27/04 - 2024
H1: 0-0
20/04 - 2024
H1: 0-0
13/04 - 2024
06/04 - 2024
02/04 - 2024
16/03 - 2024
H1: 0-0

Thành tích gần đây Modena

Serie B
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-1
22/02 - 2025
15/02 - 2025
H1: 1-1
08/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 2-1
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3122633972H T H T T
2PisaPisa3119662563T B B T T
3SpeziaSpezia31141342255B H T H B
4CremoneseCremonese31131081549B H T T H
5CatanzaroCatanzaro3110165846T H B T B
6Juve StabiaJuve Stabia3112109146B B H T T
7PalermoPalermo3111911642T T H B T
8Cesena FCCesena FC3111911142T T H H B
9BariBari318167340T H H H B
10ModenaModena318149138T H B B T
11CarrareseCarrarese319913-936H H B H T
12FrosinoneFrosinone3181211-1136H T T T T
13BresciaBrescia3171311-634H B H B T
14SudtirolSudtirol319715-1034H H T H B
15CittadellaCittadella319715-2334B T B B H
16MantovaMantova3171212-1033B B H B T
17AC ReggianaAC Reggiana3171113-1032H H B H B
18SampdoriaSampdoria3161411-1032H H H H B
19SalernitanaSalernitana317915-1330H B T H B
20CosenzaCosenza3161114-1925B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X