Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Brescia Calcio!
![]() Matteo Bianchetti 35 | |
![]() Andrea Cistana 57 | |
![]() (Pen) Daniel Ciofani 65 | |
![]() Massimo Bertagnoli (Kiến tạo: Nikolas Spalek) 84 |
Thống kê trận đấu Brescia vs Cremonese


Diễn biến Brescia vs Cremonese
Liệu Brescia Calcio có thể dẫn bóng từ quả ném biên này bên phần sân US Cremonese không?
Leonardo Sernicola đã trở lại trên đôi chân của mình một lần nữa.
Gianluca Aureliano cho đội khách hưởng quả ném biên.
Leonardo Sernicola đang bị đau quằn quại và trận đấu đã bị tạm dừng thi đấu trong thời gian ngắn.
Brescia Calcio được hưởng quả phạt góc của Gianluca Aureliano.
Gianluca Aureliano thực hiện quả ném biên cho Brescia Calcio, gần khu vực US Cremonese.
Được hưởng phạt góc cho Brescia Calcio.
Brescia Calcio được hưởng quả phạt góc của Gianluca Aureliano.
Rodrigo Palacio của Brescia Calcio bị thổi còi vì việt vị ở Stadio Mario Rigamonti.
Ở Brescia US Cremonese, Luca Valzania đã việt vị.
Được hưởng phạt góc cho Brescia Calcio.
Gianluca Aureliano ra hiệu cho US Cremonese đá phạt trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Brescia Calcio trong hiệp một của US Cremonese.
Brescia Calcio cần phải thận trọng. US Cremonese thực hiện quả ném biên tấn công.
Đá phạt US Cremonese.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Brescia.
Brescia Calcio thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Brescia Calcio thực hiện quả ném biên trong khu vực US Cremonese.
Ném biên dành cho Brescia Calcio trong hiệp của họ.
Brescia Calcio vượt lên dẫn trước nhưng Matteo Tramoni bị đánh giá là việt vị.
Đội hình xuất phát Brescia vs Cremonese
Brescia (4-3-3): Jesse Joronen (1), Ales Mateju (3), Andrea Cistana (15), Jhon Chancellor (4), Marko Pajac (29), Tom Van de Looi (5), Massimo Bertagnoli (26), Tommie van de Looi (5), Dimitri Bisoli (25), Rodrigo Palacio (8), Riad Bajic (11), Matteo Tramoni (27)
Cremonese (4-2-3-1): Marco Carnesecchi (12), Leonardo Sernicola (17), Matteo Bianchetti (15), Memeh Caleb Okoli (55), Caleb Okoli (55), Alessandro Crescenzi (23), Luca Valzania (14), Michele Castagnetti (19), Gianluca Gaetano (70), Cristian Buonaiuto (10), Luca Vido (18), Samuel Di Carmine (29)


Thay người | |||
67’ | Riad Bajic Stefano Moreo | 46’ | Luca Vido Nicolo Fagioli |
67’ | Matteo Tramoni Filip Jagiello | 46’ | Gianluca Gaetano Jaime Baez |
79’ | Rodrigo Palacio Nikolas Spalek | 46’ | Michele Castagnetti Paolo Bartolomei |
90’ | Massimo Bertagnoli Michele Cavion | 59’ | Samuel Di Carmine Daniel Ciofani |
74’ | Alessandro Crescenzi Emanuele Valeri |
Cầu thủ dự bị | |||
Simone Perilli | Emanuele Valeri | ||
Oscar Linner | Mouhamadou Sarr | ||
Jakub Labojko | Dorian Ciezkowski | ||
Nikolas Spalek | Nicolo Fagioli | ||
Giacomo Olzer | Filippo Nardi | ||
Stefano Moreo | Luca Zanimacchia | ||
Matthieu Huard | Andrea Meroni | ||
Massimiliano Mangraviti | Jaime Baez | ||
Andrea Papetti | Paolo Bartolomei | ||
Fran Karacic | Daniel Ciofani | ||
Michele Cavion | Luca Ravanelli | ||
Filip Jagiello | Luca Strizzolo |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brescia
Thành tích gần đây Cremonese
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại