Cremonese cần phải thận trọng. Brescia Calcio thực hiện quả ném biên tấn công.
![]() Andrea Cistana 23 | |
![]() Tommie van de Looi 30 | |
![]() Gianluca Gaetano (Kiến tạo: Marco Carnesecchi) 31 | |
![]() Andrea Meroni (Thay: Matteo Bianchetti) 40 | |
![]() Stefano Moreo (Thay: Riad Bajic) 46 | |
![]() Federico Proia (Thay: Tommie van de Looi) 46 | |
![]() Emanuele Valeri (Thay: Alessandro Crescenzi) 46 | |
![]() Hamza Rafia (Thay: Luca Zanimacchia) 63 | |
![]() Samuel Di Carmine (Thay: Daniel Ciofani) 63 | |
![]() Matteo Tramoni (Thay: Rodrigo Palacio) 66 | |
![]() Mehdi Leris 70 | |
![]() Florian Aye (Thay: Mehdi Leris) 73 | |
![]() Cedric Gondo (Thay: Paolo Bartolomei) 76 | |
![]() Samuel Di Carmine 82 | |
![]() Samuel Di Carmine (Kiến tạo: Emanuele Valeri) 87 | |
![]() Flavio Bianchi (Thay: Massimo Bertagnoli) 88 | |
![]() Cedric Gondo 90+1' |
Thống kê trận đấu Cremonese vs Brescia


Diễn biến Cremonese vs Brescia
Ném biên dành cho Brescia Calcio trong hiệp của họ.
Giovanni Ayroldi thưởng cho Cremonese một quả phát bóng lên.
Tuy nhiên, Brescia Calcio đang lao tới và Stefano Moreo thực hiện một cú sút, nhưng nó lại chệch mục tiêu.
Giovanni Ayroldi ra hiệu cho Brescia Calcio thực hiện quả ném biên bên phần sân của Cremonese.
Giovanni Ayroldi ra hiệu cho Cremonese một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

Cedric Gondo được đặt cho đội chủ nhà.
Brescia Calcio được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Cremonese đang ở trong phạm vi bắn từ quả đá phạt này.
Ném biên dành cho Brescia Calcio tại Stadio Giovanni Zini.
Đội khách thay Massimo Bertagnoli bằng Flavio Junior Bianchi.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời của Emanuele Valeri.

Ghi bàn! Cremonese vươn lên dẫn trước nhờ công của Samuel Di Carmine.
Florian Aye của Brescia Calcio bị thổi còi việt vị.
Phạt góc cho Cremonese.
Ném biên trên sân cho Cremonese ở Cremona.

Samuel Di Carmine (Cremonese) nhận thẻ vàng.
Đá phạt cho Brescia Calcio trong hiệp của họ.
Brescia Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

Samuel Di Carmine (Cremonese) nhận thẻ vàng.
Giovanni Ayroldi cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Đội hình xuất phát Cremonese vs Brescia
Cremonese (4-2-3-1): Marco Carnesecchi (12), Alessandro Crescenzi (23), Memeh Caleb Okoli (55), Matteo Bianchetti (15), Leonardo Sernicola (17), Paolo Bartolomei (16), Nicolo Fagioli (21), Luca Zanimacchia (98), Gianluca Gaetano (70), Jaime Baez (7), Daniel Ciofani (9)
Brescia (4-3-2-1): Jesse Joronen (1), Fran Karacic (2), Andrea Cistana (15), Massimiliano Mangraviti (14), Marko Pajac (29), Dimitri Bisoli (25), Tommie van de Looi (5), Massimo Bertagnoli (26), Mehdi Leris (37), Rodrigo Palacio (8), Riad Bajic (11)


Thay người | |||
40’ | Matteo Bianchetti Andrea Meroni | 46’ | Tommie van de Looi Federico Proia |
46’ | Alessandro Crescenzi Emanuele Valeri | 46’ | Riad Bajic Stefano Moreo |
63’ | Daniel Ciofani Samuel Di Carmine | 66’ | Rodrigo Palacio Matteo Tramoni |
63’ | Luca Zanimacchia Hamza Rafia | 73’ | Mehdi Leris Florian Aye |
76’ | Paolo Bartolomei Cedric Gondo | 88’ | Massimo Bertagnoli Flavio Bianchi |
Cầu thủ dự bị | |||
Dorian Ciezkowski | Lorenzo Andrenacci | ||
Luca Ravanelli | Simone Perilli | ||
Mouhamadou Sarr | Florian Aye | ||
Cristian Buonaiuto | Filip Jagiello | ||
Andrea Meroni | Andrea Papetti | ||
Samuel Di Carmine | Flavio Bianchi | ||
Cedric Gondo | Stefano Sabelli | ||
Hamza Rafia | Federico Proia | ||
Tiago Casasola | Stefano Moreo | ||
Emanuele Valeri | Valon Behrami | ||
Luca Valzania | Matteo Tramoni | ||
Dennis Politic | Matthieu Huard |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cremonese
Thành tích gần đây Brescia
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại