Thứ Bảy, 05/04/2025

Trực tiếp kết quả Grasshopper vs FC Basel hôm nay 20-03-2022

Giải VĐQG Thụy Sĩ - CN, 20/3

Kết thúc

Grasshopper

Grasshopper

2 : 4

FC Basel

FC Basel

Hiệp một: 2-2
CN, 22:30 20/03/2022
Vòng 27 - VĐQG Thụy Sĩ
Letzigrund Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Liam Millar (Kiến tạo: Dan Ndoye)
16
Kaly Sene (Kiến tạo: Francis Momoh)
24
Hayao Kawabe (Kiến tạo: Kaly Sene)
38
Michael Lang (Kiến tạo: Sebastiano Esposito)
44
Adam Szalai
52
Ermir Lenjani (Thay: Amir Abrashi)
54
Darian Males (Thay: Sebastiano Esposito)
56
Sergio Lopez (Thay: Michael Lang)
56
Kaly Sene
59
Nuno Da Silva (Thay: Bendeguz Bolla)
61
Nuno Da Silva
66
Valentin Stocker (Thay: Taulant Xhaka)
68
Adam Szalai (Kiến tạo: Valentin Stocker)
79
Dion Kacuri (Thay: Dominik Schmid)
80
Elmin Rastoder (Thay: Christian Herc)
80
Giotto Morandi (Thay: Kaly Sene)
80
Joelson Fernandes (Thay: Dan Ndoye)
86
Pajtim Kasami (Thay: Adam Szalai)
86
Valentin Stocker
88

Thống kê trận đấu Grasshopper vs FC Basel

số liệu thống kê
Grasshopper
Grasshopper
FC Basel
FC Basel
47 Kiểm soát bóng 53
17 Phạm lỗi 6
18 Ném biên 22
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Grasshopper vs FC Basel

Grasshopper (3-4-3): Andre Moreira (1), Noah Loosli (41), Georg Margreitter (33), Ayumu Seko (15), Bendeguz Bolla (77), Amir Abrashi (6), Christian Herc (28), Dominik Schmid (31), Hayao Kawabe (40), Francis Momoh (59), Kaly Sene (17)

FC Basel (4-2-3-1): Heinz Lindner (1), Michael Lang (5), Fabian Frei (20), Andy Pelmard (21), Tomas Tavares (30), Taulant Xhaka (34), Wouter Burger (23), Dan Ndoye (27), Sebastiano Esposito (9), Liam Millar (17), Adam Szalai (11)

Grasshopper
Grasshopper
3-4-3
1
Andre Moreira
41
Noah Loosli
33
Georg Margreitter
15
Ayumu Seko
77
Bendeguz Bolla
6
Amir Abrashi
28
Christian Herc
31
Dominik Schmid
40
Hayao Kawabe
59
Francis Momoh
17
Kaly Sene
11 2
Adam Szalai
17
Liam Millar
9
Sebastiano Esposito
27
Dan Ndoye
23
Wouter Burger
34
Taulant Xhaka
30
Tomas Tavares
21
Andy Pelmard
20
Fabian Frei
5
Michael Lang
1
Heinz Lindner
FC Basel
FC Basel
4-2-3-1
Thay người
54’
Amir Abrashi
Ermir Lenjani
56’
Michael Lang
Sergio Lopez
61’
Bendeguz Bolla
Nuno Da Silva
56’
Sebastiano Esposito
Darian Males
80’
Christian Herc
Elmin Rastoder
68’
Taulant Xhaka
Valentin Stocker
80’
Dominik Schmid
Dion Kacuri
86’
Adam Szalai
Pajtim Kasami
80’
Kaly Sene
Giotto Morandi
86’
Dan Ndoye
Joelson Fernandes
Cầu thủ dự bị
Elmin Rastoder
Strahinja Pavlovic
Dion Kacuri
Sergio Lopez
Sang-Bin Jung
Darian Males
Giotto Morandi
Valentin Stocker
Bruno Jordao
Pajtim Kasami
Andre Santos
Noah Katterbach
Mateo Matic
Fedor Chalov
Ermir Lenjani
Joelson Fernandes
Nuno Da Silva
Djordje Nikolic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
06/07 - 2021
VĐQG Thụy Sĩ
25/07 - 2021
19/12 - 2021
20/03 - 2022
13/05 - 2022
11/09 - 2022
13/11 - 2022
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
02/02 - 2023
VĐQG Thụy Sĩ
05/02 - 2023
29/05 - 2023
10/12 - 2023
18/02 - 2024
03/08 - 2024
15/12 - 2024
04/04 - 2025

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
04/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
05/02 - 2025
02/02 - 2025

Thành tích gần đây FC Basel

VĐQG Thụy Sĩ
04/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 0-1
02/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
27/02 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 1-0
09/02 - 2025
H1: 0-0
07/02 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BaselBasel3015782952T H B T T
2ServetteServette301497951T T B T B
3Young BoysYoung Boys3014791149B T T T T
4LuzernLuzern301398848H H B T H
5LuganoLugano3014610548B B T B T
6FC ZurichFC Zurich3013710146T B T T H
7LausanneLausanne3011811541B B T B H
8St. GallenSt. Gallen30101010140B T B B H
9SionSion309813-735B T H H B
10YverdonYverdon308814-1832H T T H B
11GrasshopperGrasshopper3051213-1327T B H B B
12WinterthurWinterthur306519-3123T B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X